Review 1 - Family & Friends Special Edittion Grade 2

Review 1

1. Circle the odd-one-out. Write

 

Hướng dẫn:

2. face

3. book

4. bag

5. window

Dịch:

1. bút chì / cục tẩy / số 8 / cuốn sách

2. ô tô / khuôn mặt / tàu / gấu teddy

3. cuốn sách / mũi / đôi tay / đôi mắt

4. số 3 / số 10 / số 2 / cặp sách.

5. bóng / cửa sổ / búp bê / cánh diều

2. Match.

1. What's this? __c__

2. What's your name? ___

3. How old are you? ___

4. Is it your pencil? ___

5. How are you? ___                 

a. I'm ten.

b. Yes, it is.

c. It's a teddy bear.

d. I'm fine, thank you.

e. My name's Lam.

Hướng dẫn:

2 – e

3 – a

4 – b

5 – d

Dịch:

1. Đây là gì? => Đó là gấu teddy.

2. Tên của bạn là gì? =>Tôi tên là Lâm.

3. Bạn bao nhiêu tuổi? => Tôi 10 tuổi.

4. Bút chì của bạn đây phải không?=> Vâng, đúng vậy.

5. Bạn có khỏe không? => Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

3. Write.

Hướng dẫn:

1. my / my

2. my / These are / This is

4. Read and circle

Hướng dẫn:

2. No, it isn't.

3. Yes, it is.

4. No, it isn't

5. Circle

Hướng dẫn:

2. l – lion

3. b – bird

4. k – kite

5. e – egg

6. d - dog

6. Read and color

Các bài cùng chủ đề